Sản phẩm ống nhựa xoắn HDPE Tiến Công giải pháp hiệu quả cho việc lắp đặt cáp ngầm, luồn dây điện cho các công trình tổ hợp chung cư thương mại, nhà máy, xí nghiệp, các công trình chiếu sáng đô thị, cầu cảng, bến bãi, sân bay… Các sản phẩm của Thành Công đều được kiểm định đạt chuẩn chất lượng trước khi phân phối ra thị trường nên khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm của công ty.
Ống nhựa xoắn HDPE Tiến Công (TFP) được sản xuất và đóng thành từng cuộn. Quy cách sản phẩm, độ dài tiêu chuẩn, đường kính ngoài và chiều cao của mỗi cuộn như sau:
| TT | Loại ống
đường kính danh định |
Đường
kính ngoài (mm) |
Đường
kính trong (mm) |
Độ dày
thành ống (mm) |
Bước
xoắn (mm) |
Chiều dài
thông dụng (mm) |
Bán kính
uốn tối thiểu (mm) |
Đường kính ngoài
và chiều cao cuộn ống (mm) |
| 1 | TFP Ø 32/25 | 32 ± 2,0 | 25 ± 2,0 | 1,5 ± 0,3 | 8 ± 0,5 | 100 ÷ 200 | 90 | 1,0 x 0,50 |
| 2 | TFP Ø 40/30 | 40 ± 2,0 | 30 ± 2,0 | 1,5 ± 0,3 | 10 ± 0,5 | 100 ÷ 200 | 100 | 1,2 x 0,50 |
| 3 | TFP Ø 50/40 | 50 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 1, ± 0,3 | 13 ± 0,8 | 100 ÷ 200 | 150 | 1,5 x 0,60 |
| 4 | TFP Ø 65/50 | 65 ± 2,5 | 50 ± 2,5 | 1,7 ± 0,3 | 17 ± 1,0 | 50 ÷ 100 | 200 | 1,6 x 0,60 |
| 5 | TFP Ø 85/65 | 85 ± 3,0 | 65 ± 3,0 | 2,0 ± 0,3 | 21 ± 1,0 | 50 ÷ 100 | 250 | 1,7 x 0,65 |
| 6 | TFP Ø 90/72 | 90 ± 3,0 | 72 ± 3,0 | 2,1 ± 0,3 | 22 ± 1,0 | 50 ÷ 100 | 270 | 1,7 x 0,65 |
| 7 | TFP Ø 105/80 | 105 ± 3,0 | 80 ± 3,0 | 2,1 ± 0,3 | 25 ± 1,0 | 50 ÷ 100 | 300 | 1,7 x 0,65 |
| 8 | TFP Ø 110/90 | 110 ± 4,0 | 90 ± 4,0 | 2,1 ± 0,3 | 25 ± 1,0 | 50 ÷ 100 | 350 | 1,9 x 0,75 |
| 9 | TFP Ø130/100 | 130 ± 4,0 | 100 ± 4,0 | 2,2 ± 0,4 | 30 ± 1,0 | 50 ÷ 100 | 400 | 2,0 x 0,85 |
| 10 | TFP Ø160/125 | 160 ± 4,0 | 125 ± 4,0 | 2,4 ± 0,4 | 38 ± 1,0 | 50 ÷ 100 | 400 | 2,4 x 1,00 |
| 11 | TFP Ø195/150 | 195 ± 4,0 | 150 ± 4,0 | 2,8 ± 0,4 | 45 ± 1,5 | 30 ÷ 50 | 500 | 2,5 x 1,20 |
| 12 | TFP Ø210/160 | 200 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 3,0 ± 0,5 | 50 ± 1,5 | 30 ÷ 50 | 550 | 2,5 x 1,40 |
| 13 | TFP Ø230/175 | 230 ± 4,0 | 175 ± 4,0 | 3,5 ± 1,0 | 55 ± 1,5 | 30 ÷ 50 | 600 | 2,6 x 1,70 |
| 14 | TFP Ø260/200 | 260 ± 4,0 | 200 ± 4,0 | 4,0 ± 1,5 | 60 ± 1,5 | 30 ÷ 50 | 750 | 2,8 x 1,80 |
| 15 | TFP Ø320/250 | 320 ± 4,0 | 250 ± 4,0 | 4,0 ± 1,5 | 60 ± 1,5 | 20 ÷ 30 | 850 | 2,8 x 1,80 |
Màu sắc sản phẩm:
- Da cam, đen: dùng để bảo vệ cáp chôn ngầm
- Ghi xám: có bổ sung chất chống tia cực tím dùng bảo vệ cáp ngoài trời
- Ngoài ra còn có rất nhiều màu sắc khác nhau tùy vào yêu cầu của khách hàng
Thông tin liên hệ
Nếu quý khách hàng có nhu cầu cần tư vấn hoặc mua sản phẩm cáp điện, quý khách có thể liên hệ với KBElectric theo các thông tin sau:
- Địa chỉ văn phòng: 56 Nguyễn Hoàng, Phường An Phú, TP Thủ Đức, TP HCM
- Điện thoại (Gọi & Zalo): 033 929 9777 – 0934 40 80 90
- Fax: (028) 6264-6094
- Email: info@kbelectric.vn
- Trang web: https://kbelectric.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/KBelectric.vn
- YouTube: https://www.youtube.com/@daycapdien
Ngoài ra, quý khách hàng cũng có thể sử dụng tính năng chat trực tuyến trên trang web của chúng tôi để được hỗ trợ và tư vấn trực tiếp với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của KBElectric.
Đăng ký






