Hotline
093 440 80 90
Hotline
033 929 9777
Zalo
0934408090
facebook
0934408090
youtube
url

QUI ĐỔI MÃ KÝ HIỆU CÁP ĐIỆN TRUNG QUỐC SANG CÁP ĐIỆN VIỆT NAM

Cáp điện sản xuất tại Trung Quốc có một hệ thống mã ký hiệu cáp khá khác biệt so với cáp Việt Nam và Châu Âu. Cùng KBElectric tìm hiểu các qui đổi mã ký hiệu cáp điện Trung Quốc sang cáp điện Việt Nam nhé

QUI ĐỔI MÃ KÝ HIỆU CÁP ĐIỆN TRUNG QUỐC SANG CÁP ĐIỆN VIỆT NAM

Khá  nhiều chủ đầu tư Trung Quốc đầu tư ở Việt Nam hoặc Chủ đầu tư Việt Nam nhưng mua máy móc từ Trung Quốc nên mang theo thiết kế từ Trung Quốc sang. Do vậy việc chuyển đổi Mã ký hiêu cáp điện Trung Quốc sang cáp điện Việt Nam để lựa chọn cáp thay thế nhằm chủ động việc thi công cũng như tiết kiệm chi phí. Do vậy KB EELECTRIC xin hướng dẫn qui đổi một số mã cáp như sau:

Type / Mã ký hiệu Trung Quốc

Name/ MÃ Việt Nam

BBTRZ-0.6/1kV Cáp chống cháy Cu/Mica/XLPE/PVC
ZB-YJV-0.6/1kV Cu/XLPE/PVC
ZBN-YJV-0.6/1kV Cu/XLPE/PVC
ZB-KYJVP-450/750V cáp điều khiển
ZBN-RVS-2×2.5 duplex
ZBN-BV-450/750V 1×4 Cu/PVC
BBTRZ-0.6/1kV 3×120+2×70 AXV

Type and Specification /Phân loại và kỹ thuật:

Type

Rated Voltage

Name /Diễn giải các lớp chi tiết

ZA(C)-VV 0.6/1 KV Copper core PVC insulated combustion-retardant power cable

Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC và chậm, chống cháy

ZA(C)-VLV Aluminum core PVC insulated combustion-retardant power cable

Cáp điện lõi nhôm, cách điện PVC và chậm, chống cháy

ZA(C) – VV22 Copper core PVC insulted steel tape armoured combustion-retardant power cable

Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC. Giáp thép, chống hoặc chậm cháy.

ZA(C) – VLV22 Aluminium core PVC insulted steel tape armoured combustion-retardant power cable

Lõi nhôm, cách điện PVC. Sợi thép, chậm chống cháy

ZA(C)-YJV 0.6~8.7/10 KV Copper Core XLPE Insulated PVC Sheathed Flame Retardant Power Cable

Lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC chậm cháy

ZA(C)-YJY Copper Core XLPE Insulated PE Sheathed  Flame Retardant Power Cable
ZA(C)-YJV22 Copper Core XLPE Insulated Steel Belt Armored PVC Sheathed  Flame Retardant Power Cable

Lõi đồng, cách điện XLPE giáp băng thép, chậm cháy

ZA(C)-YJV23 Copper Core XLPE Insulated Steel Belt Armored PE Sheathed  Flame Retardant Power Cable

Lõi đồng, cách điện XLPE, giáp băng Thép

ZA(C)-YJLV Aluminum Core XLPE Insulated PVC Sheathed Flame Retardant Power Cable

Lõi nhôm, cách điện XLPE vỏ PVC chậm cháy

ZA(C)-YJLY Aluminum Core XLPE Insulated PE Sheathed  Flame Retardant Power Cable
ZA(C)-YJLV22 Aluminum Core XLPE Insulated Steel Belt Armored PVC Sheathed  Flame Retardant Power Cable

Lõi nhôm, cách điện giáp băng nhôm vỏ chậm cháy PVC

ZA(C)-YJLV23 Aluminum Core XLPE Insulated Steel Belt Armored PE Sheathed  Flame Retardant Power Cable

Cáp điện lõi nhôm, cách điện XLPE, có giáp thép bảo vệ, chậm cháy, chống cháy.

ZA(C)-KVV 450/750 V Copper core PVC insulated combustion-retardant control cable

Cáp điều khiển, lõi đồng, cách điện PVC

ZA(C)-KVV22 Copper conductor PVC insulated steel tape armoured PVC flame retardant control cable

Cáp điều khiển, giáp băng thép, chậm cháy hoặc chống cháy

ZA(C)-KVV32 Copper conductor PVC insulated fine round steel wire armoured PVC flame retardant control cable

Cáp điều khiển, giáp sợi thép, chậm hoặc chống cháy

ZA(C)-KYJV Copper conductor XLPE insulated PVC flame retardant control cable

Cáp điều khiển Cách điện XLPE, vỏ PVC, chậm hoặc chống cháy.

ZA(C)-KYJV22 Copper conductor XLPE insulated steel tape armoured PVC flame retardant control cable

Cách điện XLPE, băng thép, băng thép DSTA vỏ nhựa PVC chậm cháy, Chống cháy

ZA(C)-KYJV32 Copper conductor XLPE insulated PVC flame retardant control cable with fine steel wire armoured

Cáp điều khiển cách điện XLPE, vỏ chậm cháy, chống cháy PVC với lớp giáp sợi Thép SWA

ZA(C)-KVVP Copper conductor PVC insulated copper wire braided shielding PVC flame retardant control cable

Cáp điều khiển có lưới chống nhiễu, cáp chậm, chống cháy.

ZA(C)-KVVP22 Copper conductor PVC insulated copper wire braided shielding steel tape armoured PVC flame retardant control cable

Cáp điều khiển có lưới chống nhiễu, giáp băng thép DSTA, cáp chậm, chống cháy.

ZA(C)-KVVP2 Copper conductor PVC insulated copper tape shielding PVC flame retardant control cable

Cáp điều khiển có băng đồng chống nhiễu, cáp chậm, chống cháy.

ZA(C)-KVVP2-22 Copper conductor PVC insulated copper tape shielded steel tape armoured PVC flame retardant control cable

Cáp điều khiển có băng đồng chống nhiễu, giáp Băng thép DSTA, cáp chậm, chống cháy.

Do Trung Quốc có nhiều hãng sản xuất nên có nhưng MÃ cáp điện khác, nên còn có những mã ký hiệu cáp như sau:

QUI ĐỔI MÃ KÝ HIỆU CÁP ĐIỆN TRUNG QUỐC SANG CÁP ĐIỆN VIỆT NAM
QUI ĐỔI MÃ KÝ HIỆU CÁP ĐIỆN TRUNG QUỐC SANG CÁP ĐIỆN VIỆT NAM

Các dòng dây cáp điện VV, VY

Các loại dây cáp điện dòng này thường có ký hiệu VV, VY ở đầu. Các bạn có thể sử dụng bảng mã dưới đây

Lõi đồng Lõi nhôm Mô tả Cáp điện tương ứng
VV VLV Cáp điện vỏ bọc PVC, cách điện PVC, lõi Cu(Al) – Cu(Al)/PVC/PVC CVV, LV-ABC hoặc dùng cáp điện kế DK-CVV
VH-VV NH-VLV Cáp chống cháy vỏ bọc PVC, cách điện PVC, Cu(Al) Core CVV/FR , CR/FRT
VY VLY Cáp điện vỏ bọc PE cách điện PVC lõi Cu(Al) – Cu(Al)/PVC/PE Có thể thay bằng CXV, AXV
NH-VY NH-VLY Cáp chống cháy vỏ bọc PE cách điện Cu(Al)Core PVC Có thể thay bằng CXV/FR, CXV/FRT
VV22 VLV22 Core Cu(Al) cách điện PVC, băng nhôm thép bảo vệ, vỏ PVC – Cu(Al)/PVC/Giáp bảo vệ/PVC Dây lõi đồng: CVV/DATA hoặc CVV/DSTA
Dây lõi nhôm: AXV/DATA, AXV/DSTA, AX1V
NH-VV22 NH-VLV22 Cu(Al)Core Băng thép cách điện PVC Cáp bọc thép chống cháy PVC
VV23 VLV23 Cáp bọc thép bọc thép cách điện PVC lõi Cu (Al) lõi
NH-VV23 NH-VLV23 Cu(Al)Core PVC cách điện Băng thép bọc thép PE bọc thép chống cháy
VV32 VLV32 Cu(Al)Core PVC cách điện dây thép chống cháy bọc thép PVC bọc cáp điện
NH-VV32 NH-VLV32 Dây thép chống cháy cách điện Cu(Al)Core PVC bọc thép chống cháy
VV33 VLV33 Dây cáp điện bọc thép, cách điện PVC lõi Cu(Al)
NH-VV33 NH-VLV33 Dây thép chống cháy cách điện Cu(Al)Core PVC bọc thép bọc thép chống cháy

Cáp Trung Quốc có MÃ KÝ HIỆU YJV22:

Cáp YJV22 là cáp điện bọc PVC bọc thép cách điện XLPE. Nó có thể chịu được ngoại lực cơ học, nhưng không chịu được lực kéo lớn. Nhiệt độ hoạt động định mức tối đa là 90 ℃.

Nó phù hợp để đặt các ứng dụng trong nhà, trong đường hầm, rãnh cáp và lắp đặt trực tiếp dưới lòng đất (độ sâu chôn: cách mặt đất 0,7 m hoặc sâu hơn). Cáp YJV22 chịu được lực cơ học bên ngoài nhưng không chịu được lực kéo lớn.

Điện áp định mức của cáp YJV22 lên tới 0,6/1KV. Nó có độ bền cơ học cao, khả năng chống chịu áp lực môi trường tuyệt vời, hiệu suất điện tốt và khả năng chống ăn mòn hóa học.

Cáp MÃ KÝ HIÊU YJV:

– Cáp YJV là cáp điện không bọc vỏ PVC cách điện XLPE. Nhiệt độ hoạt động định mức tối đa là 90 ℃. Điện áp định mức của cáp YJV lên tới 0,6/1KV và phù hợp để đặt ứng dụng trong nhà. Cáp YJV giúp truyền tải điện, điển hình là trong nhà, dưới lòng đất hoặc trong đường hầm.

Các dòng dây cáp điện XLPE YJV hoặc YJLV

Đối với các dòng dây cáp này thông thường sẽ có ký hiệu ZR-YJV. Trong đó, ZR được hiểu là dạng cáp chống cháy hoặc hạn chế cháy, cháy chậm. Tuy nhiên, theo kinh nghiệm của Thiết bị Minh Phương thì có thể thay bằng dòng cáp CXV để hạn chế chi phí. Ký hiệu cáp YJV hoặc YJLV có thể thay thế tương đương các mã dây cáp điện tại Việt Nam như sau:

Ký hiệu

Tên Công dụng Số lõi (core) Tiết diện dây dẫn mm2

Tương đương

YJV Cáp điện lực bọc PVC cách điện XLPE lõi đồng Có thể được đặt trong nhà, đường hầm và đường ống. Không thể chịu được ngoại lực cáp cơ học. Cáp không đủ khả năng để kéo căng. 1 1,5~800 CXV 1 core
2,5~800
10~800
YJY Cáp điện lực bọc PVC cách điện XLPE lõi đồng Có thể được đặt trong nhà, đường hầm và đường ống. Không thể chịu được ngoại lực cáp cơ học. Cáp không đủ khả năng để kéo căng. 2 1,5~800 CVV loại 2 core
YJLY 2,5~800
10~800
YJV22 Lõi đồng, Cách điện XLPE, Thép mạ kẽm ,Cáp điện bọc PVC Có thể được đặt trong nhà, đường hầm và đường ống. Không thể chịu được ngoại lực cáp cơ học. Cáp không đủ khả năng để kéo căng. 3 1,5~400 CXV/DSTA loại 3 ruột dẫn
YJLV22 2,5~400
2,5~400
10~400
YJV23 Lõi đồng cách điện XLPE, Thép mạ kẽm,  Bọc PE bọc thép Có thể được đặt trong nhà, đường hầm và đường ống. Không thể chịu được ngoại lực cáp cơ học. Cáp không đủ khả năng để kéo căng. 4 1,5~400 CXV/DSTA loại 3 lõi dẫn
YJLV23 2,5~400
2,5~400
10~400
YJV32 Lõi đồng XLPE cách điện Dây thép mạ kẽm bọc thép PVC bọc cáp điện Có thể được đặt trong nhà, đường hầm và đường ống. Không thể chịu được ngoại lực cáp cơ học. Cáp không đủ khả năng để kéo căng. 3+1 1,5~400 CXV/DSTA loại 3 core dẫn và 1 tiếp địa
YJLV32 4,0~400
4,0~400
10~400
YJV33 Lõi đồng cách điện XLPE Dây thép mạ kẽm bọc thép bọc PE Có thể được đặt trong nhà, đường hầm và đường ống. Không thể chịu được ngoại lực cáp cơ học. Cáp không đủ khả năng để kéo căng. 4+1 + 1,5~400 Có thể thay thế bằng cáp điện kế có lưới chống nhiễu: DVV/Sc, hoặc tách dây dạng 1 dây loại CXV/DSTA 3 core + 1 và 1 dây CXV đi kèm
YJLV33 4,0~400
4,0~400
10~400

Tuy nhiên, để có thể lựa chọn loại cáp đúng, giá cả cũng như tiêu chuẩn phù hợp từng công trình, quý vui lòng gửi BOQ cũng như Spec cho KB ELECTRIC theo thông tin liên lạc:

Liên hệ KBElectric

KBelectric cung cấp giải pháp trọn gói cho các công trình M&E, KB hiện còn là đại lý cấp 1 của nhiều thương hiệu cáp điện, thiết bị điện..

Để thuận tiện trong việc liên lạc, tư vấn và hỗ trợ khách hàng, KBElectric cung cấp đến quý khách hàng các thông tin liên hệ chi tiết như sau:

Ngoài ra, quý khách hàng cũng có thể sử dụng tính năng chat trực tuyến trên trang web của chúng tôi để được hỗ trợ và tư vấn trực tiếp với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của KBElectric.

 

5/5 - (2 bình chọn)

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ – XÂY DỰNG KB

Giải pháp trọn gói cho các công trình M&E

KB ELECTRIC với kinh nghiệm hơn 10 năm trong việc phân phối các thiết bị, vật tư Điện Công nghiệp và Dân dụng tại Việt Nam. Sẽ cung cấp cho quý khách hàng sản phẩm tốt, chiết khấu cao. Xem Hồ sơ Năng lực