KBElectric là một trong những đại lý cáp điện luôn có bảng giá Cáp Điện Cadisun mới nhất 2026 (chỉ đại lý lớn nhất mới có) kèm Catalogue cáp điện và đầy đủ thông số kỹ thuật cũng như chính sách chiết khấu tốt nhất cho khách hàng. Giá mang tính chất tham khảo tại thời điểm viết bài. Gọi ngay 0934 40 80 90 để nhận ngay Sự Khác Biệt về GIÁ mà không nhà cung cấp cáp nào có được.
GIỚI THIỆU VỀ CÁP ĐIỆN CADISUN
Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Thượng Đình với tên thương mại là CADI-SUN tiền thân là Tổ hợp tác Thượng Đình (được thành lập năm 1985). CADI-SUN hiện có ba nhà máy lớn, một công ty thành viên, một cụm công nghiệp ở Hà Nội và Hải Dương; 6 chi nhánh tại các tỉnh: Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An, Đà Nẵng, Tây Nguyên, TP Hồ Chí Minh với tổng số vốn đầu tư trên 80 triệu USD.
Sản phẩm “Dây điện tốt. Cáp điện bền” của CADI-SUN có chất lượng tương đương hàng ngoại nhập bởi nguồn vật tư, nguyên liệu sạch được nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài với hàm lượng tinh chất đồng Cathode đạt 99,99%, nhôm đạt 99,7%. Hệ thống dây chuyền, thiết bị hiện đại được đầu tư đồng bộ theo phương thức chuyển giao công nghệ của các nước tiên tiến trên Thế giới như: Đức, Pháp, Anh, Áo, Nhật Bản, Hàn Quốc… và được vận hành bởi đội ngũ kỹ sư có trình độ cao, giàu kinh nghiệm.
KB ELECTRIC là đại lý dây cáp điện CADISUN chính hãng khu vực miền Nam – giá cả cạnh tranh chiết khấu cao lên đến 35% . Hàng hóa đảm bảo chính hãng, đầy đủ giấy tờ : thử nghiệm cáp, chứng nhận xuất xưởng,…

BẢNG GIÁ SẢN PHẨM CÁP HẠ THẾ VÀ DÂY DÂN DỤNG CADISUN
Bảng giá có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026 cho đến khi có thông báo mới
Bảng giá cáp đồng hạ thế Cadisun 2026
Cáp đồng Cadisun có chất lượng cao, truyền tải điện ổn định và hiệu quả trong hệ thống điện áp thấp. Sản phẩm được thiết kế từ lõi đồng tinh khiết, đảm bảo độ dẫn điện tối ưu, kết hợp với lớp cách điện từ PVC hoặc XLPE, giúp tăng cường khả năng chịu nhiệt và chống cháy tốt.
Bảng giá cáp đồng trần Cadisun mã C, CF
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5064 & TCVN 6612
- Quy cách sản phẩm: cáp đồng không ủ mềm bện tròn 2 cấp, ép chặt với tiết diện từ 10mm².
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5064 & TCVN 6612
- Quy cách sản phẩm: cáp đồng không ủ mềm bện tròn 2 cấp, ép chặt với tiết diện từ 10mm².

Bảng giá cáp đồng Cadisun đơn bọc cách điện PVC mã CV
- Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1:2005.
- Quy cách sản phẩm: Cu/PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1kV.
Bảng giá cáp đồng treo Cadisun bọc cách điện PVC mã CVV
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1.
- Quy cách sản phẩm: Cu/PVC/PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1kV.
Bảng giá cáp đồng treo Cadisun bọc cách điện XLPE mã CXV
Cáp đồng treo Cadisun mã CXV gồm các loại: cáp đồng 1x, cáp đồng 2x, cáp đồng 3x, cáp đồng 3x + 1x, cáp đồng 4x và cáp đồng 3x + 2x.
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1.
- Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1kV.








Bảng giá cáp đồng ngầm Cadisun 1 ruột mã DATA
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1.
- Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1(1.2)kV.

Bảng giá cáp đồng ngầm Cadisun nhiều ruột mã DSTA
Cáp đồng ngầm Cadisun nhiều ruột mã DSTA gồm các loại: cáp đồng 2x, cáp đồng 3x, cáp đồng 3x + 1x, cáp đồng 4x và cáp đồng 3x + 2x.
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1.
- Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1kV.





Bảng giá cáp đồng ngầm chống thấm Cadisun 1 ruột mã DATA-W
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1.
- Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W
- Điện áp sử dụng: 0.6/1(1.2)kV.

Bảng giá cáp đồng ngầm chống thấm Cadisun nhiều ruột mã DSTA-W
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1.
- Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W
- Điện áp sử dụng: 0.6/1(1.2)kV.



Bảng giá cáp chậm cháy Cadisun mã FSN
Cáp chậm cháy Cadisun bao gồm các mã:
- FSN-CV: Cáp chậm cháy Cadisun không giáp, bọc cách điện PVC
- FSN-CXV 1x, 2x, 3x, 3x + 1x, 4x: Cáp chậm cháy Cadisun bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC cách điện
- FSN-DSTA 2x, 3x, 3x + 1x, 4x: Cáp ngầm chậm cháy Cadisun có giáp, bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC cách điện
Bảng giá cáp chậm cháy Cadisun đơn mã FSN-CV
- Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1; IEC 60332
- Quy cách sản phẩm: Cu/Fr-PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1(1.2)kV

Bảng giá cáp chậm cháy Cadisun bọc cách điện PVC mã FSN-CXV
- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60502-1/IEC 60332
- Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/Fr-PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1(1.2)kV




Bảng giá cáp chậm cháy Cadisun bọc cách điện XLPE mã FSN-DSTA
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1; IEC 60332
- Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1(1.2)kV



Một điểm nổi bật của cáp chậm cháy Cadisun là khả năng duy trì hoạt động trong thời gian từ 90 phút khi có sự cố hỏa hoạn, giúp đảm bảo nguồn điện liên tục và giảm thiểu thiệt hại. Đặc biệt, sản phẩm không phát sinh khói độc và không chứa khí halogen, góp phần bảo vệ sức khỏe con người và tài sản.
Bảng giá cáp chống cháy Cadisun mã FRN
Cáp chống cháy Cadisun là lựa chọn ưu việt trong việc đảm bảo an toàn cho hệ thống điện trong các công trình đòi hỏi tiêu chuẩn chống cháy cao. Sản phẩm được sản xuất từ vật liệu cách điện XLPE tiên tiến kết hợp với vỏ bọc PVC chống cháy lan, giúp cáp duy trì độ bền và khả năng cách điện vượt trội ngay cả trong điều kiện nhiệt độ cao. Cáp có thể hoạt động bình thường ở nhiệt độ 90°C và chịu được nhiệt độ lên đến 250°C khi xảy ra ngắn mạch.
Bảng giá cáp đồng chống cháy Cadisun FRN-CV bọc cách điện PVC
- Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1; IEC 60331; IEC 60332
- Quy cách sản phẩm: Cu/Mica/Fr-PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1(1.2)kV

Bảng giá cáp chống cháy Cadisun FRN-CXV bọc cách điện XLPE
Cáp chống cháy Cadisun FRN-CXV gồm các loại lõi 1x, 2x, 3x, 3x + 1x, 4x và 5x. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như IEC 60332, phù hợp với các công trình quan trọng như tòa nhà cao tầng, bệnh viện, trung tâm dữ liệu và các khu vực có yêu cầu cao về an toàn cháy nổ. Với độ bền và hiệu suất cao, cáp chống cháy Cadisun là giải pháp tối ưu cho những hệ thống điện đòi hỏi mức độ an toàn cao.
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1; IEC 60331; IEC 60332
- Quy cách sản phẩm: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1(1.2)kV






Bảng giá cáp ngầm chống cháy Cadisun FRN-DSTA bọc cách điện XLPE
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1; IEC 60331; IEC 60332
- Quy cách sản phẩm: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1(1.2)kV




Bảng giá cáp cao su Cadisun
Cáp cao su Cadisun được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe về khả năng chịu đựng và linh hoạt trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt. Với lớp cách điện và vỏ bọc từ cao su chất lượng cao, sản phẩm này có khả năng chịu nhiệt độ, chống thấm nước và chống mài mòn, đảm bảo độ bền và hiệu suất ổn định trong thời gian dài.
Cáp cao su Cadisun gồm các loại:
- Cáp hàn hồ quang mã CNR
- Cáp cao su mã CRR 1x, 2x, 3x, 3x + 1x và 4x
Bảng giá cáp hàn hồ quang Cadisun mã CNR
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 9615-6/ IEC 60245-6
- Quy cách sản phẩm: Cu/NR

Bảng giá cáp cao su Cadisun mã CRR
Nhờ vào tính dẻo dai của vật liệu cao su, cáp có thể uốn cong linh hoạt mà không làm ảnh hưởng đến khả năng truyền tải điện, đặc biệt phù hợp với các ứng dụng di động, máy móc thiết bị công nghiệp, và hệ thống điện ngoài trời. Cáp cao su Cadisun được thiết kế để hoạt động hiệu quả trong dải nhiệt độ từ -40°C đến 90°C, giúp sản phẩm này có thể hoạt động ổn định trong môi trường lạnh giá cũng như nhiệt độ cao.
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1
- Quy cách sản phẩm: Cu/NR/NR
- Điện áp sử dụng: 0.6/1KV


Bảng giá cáp điều khiển Cadisun
Cáp điều khiển Cadisun được thiết kế đặc biệt để truyền tải tín hiệu điều khiển trong các hệ thống công nghiệp và tự động hóa. Với lõi đồng dẫn điện chất lượng cao và lớp cách điện PVC hoặc XLPE, cáp đảm bảo tính ổn định và an toàn trong quá trình vận hành. Sản phẩm có khả năng chống nhiễu tốt, phù hợp với các hệ thống đòi hỏi độ chính xác cao như thiết bị điều khiển, máy móc tự động, và các hệ thống giám sát.
Bảng giá cáp điều khiển Cadisun không lưới chống nhiễu DVV
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-7 (IEC 60227-7)
- Quy cách sản phẩm: Cu/PVC/PVC
- Điện áp sử dụng: 300/500V

Bảng giá cáp điều khiển Cadisun có lưới chống nhiễu DVV/SB
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-7 (IEC 60227-7)
- Quy cách sản phẩm: Cu/PVC/SB/PVC
- Điện áp sử dụng: 300/500V



Bảng giá cáp điều khiển chậm cháy Cadisun không lưới chống nhiễu FSN-DVV
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-7/IEC 60227-7; TCVN 6613-1-2/IEC 60332-1-2; TCVN 6613-3-24/IEC 60332-3-4
- Quy cách sản phẩm: Cu/Fr-PVC/Fr-PVC
- Điện áp sử dụng: 300/500V

Bảng giá cáp điều khiển chậm cháy Cadisun có lưới chống nhiễu FSN-DVV/SB
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-7/IEC 60227-7; TCVN 6613-1-2/IEC 60332-1-2; TCVN 6613-3-24/IEC 60332-3-4
- Quy cách sản phẩm: Cu/Fr-PVC/PVC/SB/Fr-PVC
- Điện áp sử dụng: 300/500V

Bảng giá cáp nhôm hạ thế Cadisun
Cáp nhôm hạ thế Cadisun là giải pháp tối ưu cho các hệ thống điện yêu cầu hiệu quả kinh tế và độ bền cao. Với lõi nhôm nhẹ, cáp không chỉ giúp giảm trọng lượng mà còn tiết kiệm chi phí so với cáp đồng mà vẫn đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định.
Bảng giá cáp nhôm trần Cadisun mã A
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5064:1994/SĐ1:1995
- Quy cách sản phẩm: AL (bện tròn cấp 2)

Bảng giá cáp nhôm trần lõi thép Cadisun mã ACSR
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5064:1994/SĐ1:1995
- Quy cách sản phẩm: Fe/AL

Bảng giá cáp nhôm Cadisun đơn bọc cách điện
Cáp nhôm đơn bọc cách điện PVC, mã AV:
- Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1:2005
- Quy cách sản phẩm: Fe/AL
- Điện áp sử dụng: 0.6/1kV

Cáp nhôm Cadisun đơn bọc cách điện XLPE, mã AXV
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
- Quy cách sản phẩm: AL/XLPE/PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1kV


Cáp nhôm ngầm Cadisun bọc cách điện XLPE, mã ADATA / ADSTA:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1
- Quy cách sản phẩm: AL/XLPE/ADSTA/PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1kV



Bảng giá cáp nhôm vặn xoắn Cadisun mã ABC
Cáp nhôm vặn xoắn Cadisun được trang bị lớp cách điện AI hoặc XLPE chất lượng cao, chịu được nhiệt độ lên đến 90°C và thích hợp cho các hệ thống điện có điện áp 0,6/1kV. Nhờ khả năng chống ăn mòn và chịu lực tốt, cáp nhôm vặn xoắn hạ thế Cadisun phù hợp cho các ứng dụng trong công nghiệp và dân dụng, đặc biệt là những khu vực có yêu cầu tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng. Cáp nhôm bện ép vặn xoắn Cadisun gồm các loại 2x, 3x và 4x.
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6447:1998
- Quy cách sản phẩm: AL/XLPE
- Điện áp sử dụng: 0.6/1(1.2)kV

Bảng giá dây dân dụng Cadisun
Dây dân dụng Cadisun là sản phẩm được thiết kế chuyên biệt cho các hệ thống điện dân dụng, đảm bảo an toàn và hiệu quả trong quá trình sử dụng. Với lõi đồng tinh khiết và lớp vỏ bọc PVC chịu nhiệt, dây dân dụng Cadisun mang lại khả năng truyền tải điện ổn định và giảm thiểu hao tổn điện năng. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc gia TCVN, đảm bảo an toàn cho người dùng trong các công trình nhà ở, tòa nhà dân cư và các ứng dụng điện sinh hoạt khác.
Bảng giá dây Cadisun đơn mềm VCSF
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3/ IEC 60227-3.
- Quy cách sản phẩm: Cu/PVC.
- Điện áp sử dụng: 300/500V & 450/750V.

Bảng giá cáp đồng đơn bọc PVC Cadisun mã CV, dây điện đơn cứng mã VCSH và dây ôvan 2 ruột mềm mã VCTFK
Cáp đồng Cadisun đơn bọc PVC:
- Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1:2005
- Quy cách sản phẩm: Cu/PVC
- Điện áp sử dụng: 0.6/1kV
Dây điện đơn cứng Cadisun:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3/ IEC 60227-3
- Quy cách sản phẩm: Cu/PVC
- Điện áp sử dụng: 450/750V
Dây ôvan Cadisun 2 ruột mềm:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-5/ IEC 60227-5
- Quy cách sản phẩm: Cu/PVC/PVC
- Điện áp sử dụng: 300/500V

Bảng giá dây điện Cadisun tròn ruột mềm mã VCTF
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-5/ IEC 60227-5
- Quy cách sản phẩm: Cu/PVC/PVC
- Điện áp sử dụng: 300/500V

Bảng giá dây điện xúp dính Cadisun VCmD
- Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1
- Quy cách sản phẩm: Cu/PVC/PVC
- Điện áp sử dụng: 300/500V

BẢNG GIÁ CÁP TRUNG THẾ CADISUN 2026
Bảng giá có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026 cho đến khi có thông báo mới
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi đồng mã CXV/CWS-W
Cáp Cadisun 1 lõi đồng CXV/CWS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn sợi đồng, không giáp, vỏ bọc PVC:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
- Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/CWS/PVC-W
- Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2)kV; 6/10(12)kV; 8.7/15(17.5)kV; 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV






Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã CXV/CTS-W
Cáp Cadisun 3 lõi đồng CXV/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
- Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/CTS/PVC-W
- Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2)kV; 6/10(12)kV; 8.7/15(17.5)kV; 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV






`
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CTS-W
Cáp Cadisun 1 lõi đồng DATA/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
- Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W
- Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2)kV; 6/10(12)kV; 8.7/15(17.5)kV; 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV






Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CWS-W
Cáp Cadisun 1 lõi đồng DATA/CWS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn sợi đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
- Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/CWS/PVC/DATA/PVC-W
- Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2)kV; 6/10(12)kV; 8.7/15(17.5)kV; 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV






Bảng giá cáp trung thế Cadisun 3 lõi đồng mã DSTA/CTS-W
Cáp Cadisun 3 lõi đồng DSTA/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
- Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W
- Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2)kV; 6/10(12)kV; 8.7/15(17.5)kV; 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV






Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã SWA/CTS-W
Cáp Cadisun 3 lõi đồng SWA/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp sợi thép, vỏ bọc PVC:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
- Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/CTS/PVC/SWA/PVC-W
- Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2)kV; 6/10(12)kV; 8.7/15(17.5)kV; 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV






Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã AXV/CTS-W
Cáp Cadisun 1 lõi nhôm AXV/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
- Quy cách sản phẩm: Al/XLPE/CTS/PVC-W
- Điện áp sử dụng: 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV



Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã AXV/CWS-W
Cáp Cadisun 1 lõi nhôm AXV/CWS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn sợi đồng, không giáp, vỏ bọc PVC:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
- Quy cách sản phẩm: Al/XLPE/CWS/PVC-W
- Điện áp sử dụng: 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV



Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã AXV/CTS-W
Cáp Cadisun 3 lõi nhôm AXV/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
- Quy cách sản phẩm: Al/XLPE/CTS/PVC-W
- Điện áp sử dụng: 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV



Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã ADATA/CTS-W
Cáp Cadisun 1 lõi nhôm ADATA/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
- Quy cách sản phẩm: Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W
- Điện áp sử dụng: 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV



Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã ADATA/CWS-W
Cáp Cadisun 1 lõi nhôm DATA/CWS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn sợi đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
- Quy cách sản phẩm: Al/XLPE/CWS/PVC/DATA/PVC-W
- Điện áp sử dụng: 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV



Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã ADSTA/CTS-W
Cáp Cadisun 3 lõi nhôm ADSTA/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
- Quy cách sản phẩm: Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W
- Điện áp sử dụng: 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV



Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã ASWA/CTS-W
Cáp Cadisun 3 lõi nhôm ASWA/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp sợi thép, vỏ bọc PVC:
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
- Quy cách sản phẩm: Al/XLPE/CTS/PVC/SWA/PVC-W
- Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2)kV; 6/10(12)kV; 8.7/15(17.5)kV; 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV



Liên hệ KBElectric
KBelectric cung cấp giải pháp trọn gói cho các công trình M&E, KB hiện còn là đại lý cấp 1 của nhiều thương hiệu cáp điện, thiết bị điện...
Để thuận tiện trong việc liên lạc, tư vấn và hỗ trợ khách hàng, KBElectric cung cấp đến quý khách hàng các thông tin liên hệ chi tiết như sau:
-
- Địa chỉ văn phòng: 56 Nguyễn Hoàng, Phường An Phú, TP Thủ Đức, TP HCM
- Điện thoại (Gọi & Zalo): 0934 40 80 90 - 033 929 9777
- Fax: (028) 6264-6094
- Email: info@kbelectric.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/KBelectric.vn
- YouTube: https://www.youtube.com/@daycapdien
Ngoài ra, quý khách hàng cũng có thể sử dụng tính năng chat trực tuyến trên trang web của chúng tôi để được hỗ trợ và tư vấn trực tiếp với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của KBElectric.
Đăng ký














