Hotline
093 440 80 90
Hotline
033 929 9777
Zalo
0934408090
facebook
0934408090
youtube
url

BẢNG GIÁ CÁP TRUNG THẾ CADISUN 2026

KBElectric là một trong những đại lý cáp điện luôn có bảng giá Cáp trung thế Cadisun mới nhất 2026 (chỉ đại lý lớn nhất mới có) kèm Catalogue cáp điện và đầy đủ thông số kỹ thuật  cũng như chính sách chiết khấu tốt nhất cho khách hàng. Giá mang tính chất tham khảo tại thời điểm viết bài. Gọi ngay 0934 40 80 90 để nhận ngay Sự Khác Biệt về GIÁ mà không nhà cung cấp cáp nào có được.

GIỚI THIỆU VỀ CÁP ĐIỆN CADISUN

Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Thượng Đình với tên thương mại là CADI-SUN tiền thân là Tổ hợp tác Thượng Đình (được thành lập năm 1985). CADI-SUN hiện có ba nhà máy lớn, một công ty thành viên, một cụm công nghiệp ở Hà Nội và Hải Dương; 6 chi nhánh tại các tỉnh: Hải Phòng, Thanh Hóa, Nghệ An, Đà Nẵng, Tây Nguyên, TP Hồ Chí Minh với tổng số vốn đầu tư trên 80 triệu USD.

Sản phẩm “Dây điện tốt. Cáp điện bền” của CADI-SUN có chất lượng tương đương hàng ngoại nhập bởi nguồn vật tư, nguyên liệu sạch được nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài với hàm lượng tinh chất đồng Cathode đạt 99,99%, nhôm đạt 99,7%. Hệ thống dây chuyền, thiết bị hiện đại được đầu tư đồng bộ theo phương thức chuyển giao công nghệ của các nước tiên tiến trên Thế giới như: Đức, Pháp, Anh, Áo, Nhật Bản, Hàn Quốc… và được vận hành bởi đội ngũ kỹ sư có trình độ cao, giàu kinh nghiệm.

KB ELECTRIC là đại lý dây cáp điện CADISUN chính hãng khu vực miền Nam – giá cả cạnh tranh chiết khấu cao lên đến 35% . Hàng hóa đảm bảo chính hãng, đầy đủ giấy tờ : thử nghiệm cáp, chứng nhận xuất xưởng,…

Bảng giá cáp điện Cadisun mới nhất 2026
Bảng giá cáp điện Cadisun mới nhất 2026

BẢNG GIÁ CÁP TRUNG THẾ CADISUN 2026

Bảng giá có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026 cho đến khi có thông báo mới

Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi đồng mã CXV/CWS-W

Cáp Cadisun 1 lõi đồng CXV/CWS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn sợi đồng, không giáp, vỏ bọc PVC:

  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
  • Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/CWS/PVC-W
  • Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2)kV; 6/10(12)kV; 8.7/15(17.5)kV; 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi đồng mã CXV:CWS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi đồng mã CXV:CWS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi đồng mã CXV:CWS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi đồng mã CXV:CWS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi đồng mã CXV:CWS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi đồng mã CXV:CWS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi đồng mã CXV:CWS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi đồng mã CXV:CWS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi đồng mã CXV:CWS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi đồng mã CXV:CWS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi đồng mã CXV:CWS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi đồng mã CXV:CWS-W 2026

Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã CXV/CTS-W

Cáp Cadisun 3 lõi đồng CXV/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC:

  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
  • Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/CTS/PVC-W
  • Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2)kV; 6/10(12)kV; 8.7/15(17.5)kV; 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã CXV:CTS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã CXV:CTS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã CXV:CTS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã CXV:CTS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã CXV:CTS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã CXV:CTS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã CXV:CTS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã CXV:CTS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã CXV:CTS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã CXV:CTS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã CXV:CTS-W 2026
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã CXV:CTS-W 2026

`

Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CTS-W

Cáp Cadisun 1 lõi đồng DATA/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC:

  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
  • Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W
  • Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2)kV; 6/10(12)kV; 8.7/15(17.5)kV; 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CTS-W 7.2kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CTS-W 7.2kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CTS-W 12kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CTS-W 12kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CTS-W 17.5kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CTS-W 17.5kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CTS-W 24kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CTS-W 24kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CTS-W 36kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CTS-W 36kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CTS-W 40.5kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CTS-W 40.5kV

Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CWS-W

Cáp Cadisun 1 lõi đồng DATA/CWS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn sợi đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC:

  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
  • Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/CWS/PVC/DATA/PVC-W
  • Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2)kV; 6/10(12)kV; 8.7/15(17.5)kV; 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CWS-W 7.2kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CWS-W 7.2kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CWS-W 12kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CWS-W 12kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CWS-W 17.5kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CWS-W 17.5kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CWS-W 24kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CWS-W 24kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CWS-W 36kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CWS-W 36kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CWS-W 40.5kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 1 lõi đồng mã DATA/CWS-W 40.5kV

Bảng giá cáp trung thế Cadisun 3 lõi đồng mã DSTA/CTS-W

Cáp Cadisun 3 lõi đồng DSTA/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC:

  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
  • Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W
  • Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2)kV; 6/10(12)kV; 8.7/15(17.5)kV; 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV

 

Bảng giá cáp trung thế Cadisun 3 lõi đồng mã DSTA/CTS-W 7.2kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 3 lõi đồng mã DSTA/CTS-W 7.2kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 3 lõi đồng mã DSTA/CTS-W 12kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 3 lõi đồng mã DSTA/CTS-W 12kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 3 lõi đồng mã DSTA/CTS-W 17.5kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 3 lõi đồng mã DSTA/CTS-W 17.5kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 3 lõi đồng mã DSTA/CTS-W 24kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 3 lõi đồng mã DSTA/CTS-W 24kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 3 lõi đồng mã DSTA/CTS-W 36kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 3 lõi đồng mã DSTA/CTS-W 36kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 3 lõi đồng mã DSTA/CTS-W 40.5kV
Bảng giá cáp trung thế Cadisun 3 lõi đồng mã DSTA/CTS-W 40.5kV

Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã SWA/CTS-W

Cáp Cadisun 3 lõi đồng SWA/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp sợi thép, vỏ bọc PVC:

  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
  • Quy cách sản phẩm: Cu/XLPE/CTS/PVC/SWA/PVC-W
  • Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2)kV; 6/10(12)kV; 8.7/15(17.5)kV; 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã SWA/CTS-W 7.2kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã SWA/CTS-W 7.2kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã SWA/CTS-W 12kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã SWA/CTS-W 12kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã SWA/CTS-W 17.5kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã SWA/CTS-W 17.5kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã SWA/CTS-W 24kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã SWA/CTS-W 24kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã SWA/CTS-W 36kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã SWA/CTS-W 36kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã SWA/CTS-W 40.5kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi đồng mã SWA/CTS-W 40.5kV

Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã AXV/CTS-W

Cáp Cadisun 1 lõi nhôm AXV/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC:

  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
  • Quy cách sản phẩm: Al/XLPE/CTS/PVC-W
  • Điện áp sử dụng: 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã AXV/CTS-W 24kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã AXV/CTS-W 24kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã AXV/CTS-W 36kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã AXV/CTS-W 36kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã AXV/CTS-W 40.5kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã AXV/CTS-W 40.5kV

Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã AXV/CWS-W

Cáp Cadisun 1 lõi nhôm AXV/CWS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn sợi đồng, không giáp, vỏ bọc PVC:

  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
  • Quy cách sản phẩm: Al/XLPE/CWS/PVC-W
  • Điện áp sử dụng: 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã AXV/CWS-W 24kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã AXV/CWS-W 24kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã AXV/CWS-W 36kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã AXV/CWS-W 36kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã AXV/CWS-W 40.5kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã AXV/CWS-W 40.5kV

Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã AXV/CTS-W

Cáp Cadisun 3 lõi nhôm AXV/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC:

  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
  • Quy cách sản phẩm: Al/XLPE/CTS/PVC-W
  • Điện áp sử dụng: 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã AXV/CTS-W 24kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã AXV/CTS-W 24kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã AXV/CTS-W 36kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã AXV/CTS-W 36kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã AXV/CTS-W 40.5kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã AXV/CTS-W 40.5kV

Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã ADATA/CTS-W

Cáp Cadisun 1 lõi nhôm ADATA/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC:

  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
  • Quy cách sản phẩm: Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W
  • Điện áp sử dụng: 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã ADATA/CTS-W 24kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã ADATA/CTS-W 24kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã ADATA/CTS-W 36kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã ADATA/CTS-W 36kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã ADATA/CTS-W 40.5kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã ADATA/CTS-W 40.5kV

Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã ADATA/CWS-W

Cáp Cadisun 1 lõi nhôm DATA/CWS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn sợi đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC:

  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
  • Quy cách sản phẩm: Al/XLPE/CWS/PVC/DATA/PVC-W
  • Điện áp sử dụng: 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã ADATA/CWS-W 24kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã ADATA/CWS-W 24kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã ADATA/CWS-W 36kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã ADATA/CWS-W 36kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã ADATA/CWS-W 40.5kV
Bảng giá cáp Cadisun 1 lõi nhôm mã ADATA/CWS-W 40.5kV

Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã ADSTA/CTS-W

Cáp Cadisun 3 lõi nhôm ADSTA/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC:

  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
  • Quy cách sản phẩm: Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W
  • Điện áp sử dụng: 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã ADSTA/CTS-W 24kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã ADSTA/CTS-W 24kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã ADSTA/CTS-W 36kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã ADSTA/CTS-W 36kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã ADSTA/CTS-W 40.5kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã ADSTA/CTS-W 40.5kV

 

Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã ASWA/CTS-W

Cáp Cadisun 3 lõi nhôm ASWA/CTS-W có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp sợi thép, vỏ bọc PVC:

  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2
  • Quy cách sản phẩm: Al/XLPE/CTS/PVC/SWA/PVC-W
  • Điện áp sử dụng: 3.6/6(7.2)kV; 6/10(12)kV; 8.7/15(17.5)kV; 12.7/22(24)kV hoặc 12/20(24)kV; 18/30(36)kV; 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã ASWA/CTS-W 24kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã ASWA/CTS-W 24kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã ASWA/CTS-W 36kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã ASWA/CTS-W 36kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã ASWA/CTS-W 40.5kV
Bảng giá cáp Cadisun 3 lõi nhôm mã ASWA/CTS-W 40.5kV

Liên hệ KBElectric

KBelectric cung cấp giải pháp trọn gói cho các công trình M&E, KB hiện còn là đại lý cấp 1 của nhiều thương hiệu cáp điện, thiết bị điện..

Để thuận tiện trong việc liên lạc, tư vấn và hỗ trợ khách hàng, KBElectric cung cấp đến quý khách hàng các thông tin liên hệ chi tiết như sau:

Ngoài ra, quý khách hàng cũng có thể sử dụng tính năng chat trực tuyến trên trang web của chúng tôi để được hỗ trợ và tư vấn trực tiếp với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của KBElectric.

5/5 - (1 bình chọn)

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ – XÂY DỰNG KB

Giải pháp trọn gói cho các công trình M&E

KB ELECTRIC với kinh nghiệm hơn 10 năm trong việc phân phối các thiết bị, vật tư Điện Công nghiệp và Dân dụng tại Việt Nam. Sẽ cung cấp cho quý khách hàng sản phẩm tốt, chiết khấu cao. Xem Hồ sơ Năng lực